XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

坦途 đọc là tǎn tú, nghĩa là đường cao tốc; đường bằng phẳng. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

坦途

[tǎn tú] [坦 途]

đường cao tốc; đường bằng phẳng

工人们日夜奋战,终于在崇山峻岭间筑成一条坦途。

gōng rén men rì yè fèn zhàn, zhōng yú zài chóng shān jùn lǐng jiān zhù chéng yì tiáo tǎn tú.

Công nhân chiến đấu ngày đêm, cuối cùng đã mở nên một con đường bằng phẳng giữa núi non trùng điệp.

Hỏi đáp về từ 坦途

坦途 nghĩa là gì?

坦途 (tǎn tú) nghĩa là đường cao tốc; đường bằng phẳng.

Cách viết 坦途 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 坦, 途 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 坦途?

Thường gặp: 求学无坦途 (qiú xué wú tǎn tú) – Con đường học vấn không bao giờ bằng phẳng..