型别
[xíng bié] [型 别]
kiểu (lập trình máy tính) (Đài Loan)
公园湖心建有一座造型别致的木质亭子。
gōng yuán hú xīn jiàn yǒu yí zuò zào xíng bié zhì de mù zhì tíng zi.Giữa hồ công viên có dựng một ngôi đình gỗ kiểu dáng độc đáo.
型别 đọc là xíng bié, nghĩa là kiểu (lập trình máy tính) (Đài Loan). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[xíng bié] [型 别]
kiểu (lập trình máy tính) (Đài Loan)
公园湖心建有一座造型别致的木质亭子。
gōng yuán hú xīn jiàn yǒu yí zuò zào xíng bié zhì de mù zhì tíng zi.Giữa hồ công viên có dựng một ngôi đình gỗ kiểu dáng độc đáo.
型别 (xíng bié) nghĩa là kiểu (lập trình máy tính) (Đài Loan).
Viết lần lượt từng chữ 型, 别 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.