埋名 đọc là mái míng, nghĩa là che giấu danh tính; sống ẩn danh. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
Hỏi đáp về từ 埋名
埋名 nghĩa là gì?
埋名 (mái míng) nghĩa là che giấu danh tính; sống ẩn danh.
Cách viết 埋名 như thế nào?
Viết lần lượt từng chữ 埋, 名 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Từ liên quan đến 埋名?
Thường gặp: 隐姓埋名 (yǐn xìng mái míng) – che giấu danh tính; 隐迹埋名 (yǐn jì mái míng) – sống ẩn danh.