XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

城外 đọc là chéng wài, nghĩa là bên ngoài thành phố. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

城外

[chéng wài] [城 外]

bên ngoài thành phố

老师今天带我们去城外看一座古桥。

lǎo shī jīn tiān dài wǒ men qù chéng wài kàn yí zuò gǔ qiáo.

Hôm nay thầy giáo dẫn chúng tôi ra ngoài thành xem một cây cầu cổ.

Hỏi đáp về từ 城外

城外 nghĩa là gì?

城外 (chéng wài) nghĩa là bên ngoài thành phố.

Cách viết 城外 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 城, 外 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.