城外
[chéng wài] [城 外]
bên ngoài thành phố
老师今天带我们去城外看一座古桥。
lǎo shī jīn tiān dài wǒ men qù chéng wài kàn yí zuò gǔ qiáo.Hôm nay thầy giáo dẫn chúng tôi ra ngoài thành xem một cây cầu cổ.
城外 đọc là chéng wài, nghĩa là bên ngoài thành phố. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[chéng wài] [城 外]
bên ngoài thành phố
老师今天带我们去城外看一座古桥。
lǎo shī jīn tiān dài wǒ men qù chéng wài kàn yí zuò gǔ qiáo.Hôm nay thầy giáo dẫn chúng tôi ra ngoài thành xem một cây cầu cổ.
城外 (chéng wài) nghĩa là bên ngoài thành phố.
Viết lần lượt từng chữ 城, 外 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.