XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

堆放 đọc là duī fàng, nghĩa là chất đống; xếp chồng. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

堆放

[duī fàng] [堆 放]

chất đống; xếp chồng

楼道里不能堆放杂物影响消防。

lóu dào lǐ bù néng duī fàng zá wù yǐng xiǎng xiāo fáng.

Hành lang không được chất đồ đạc làm ảnh hưởng việc cứu hoả.

工地上堆放着许多机制红砖。

gōng dì shàng duī fàng zhe xǔ duō jī zhì hóng zhuān.

Trên công trường chất nhiều gạch đỏ làm bằng máy.

饮用水源附近严禁堆放牲畜粪便。

yǐn yòng shuǐ yuán fù jìn yán jìn duī fàng shēng chù fèn biàn.

Nghiêm cấm chất đống phân gia súc gần nguồn nước uống.

Hỏi đáp về từ 堆放

堆放 nghĩa là gì?

堆放 (duī fàng) nghĩa là chất đống; xếp chồng.

Cách viết 堆放 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 堆, 放 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.