XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

堆满 đọc là duī mǎn, nghĩa là chất đống. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

堆满

[duī mǎn] [堆 满]

chất đống

房间里杂乱无章地堆满了旧报纸。

fáng jiān lǐ zá luàn wú zhāng dì duī mǎn le jiù bào zhǐ.

Trong phòng báo cũ chất đống lộn xộn không có trật tự.

这间很久没人住的房间里堆满了灰。

zhè jiān hěn jiǔ méi rén zhù de fáng jiān lǐ duī mǎn le huī.

Căn phòng lâu ngày không có người ở này phủ đầy bụi.

湖边堆满了丑陋的垃圾堆。

hú biān duī mǎn le chǒu lòu de lā jī duī.

Ven hồ chất đầy những đống rác xấu xí.

Hỏi đáp về từ 堆满

堆满 nghĩa là gì?

堆满 (duī mǎn) nghĩa là chất đống.

Cách viết 堆满 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 堆, 满 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.