塞外
[sài wài] [塞 外]
vùng ngoài Vạn Lý Trường Thành (cổ)
古代许多诗人写过描写塞外风光的诗篇。
gǔ dài xǔ duō shī rén xiě guo miáo xiě sài wài fēng guāng de shī piān.Thời xưa nhiều nhà thơ từng viết các bài thơ miêu tả phong cảnh ngoài biên thuỳ.
塞外 đọc là sài wài, nghĩa là vùng ngoài Vạn Lý Trường Thành (cổ). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[sài wài] [塞 外]
vùng ngoài Vạn Lý Trường Thành (cổ)
古代许多诗人写过描写塞外风光的诗篇。
gǔ dài xǔ duō shī rén xiě guo miáo xiě sài wài fēng guāng de shī piān.Thời xưa nhiều nhà thơ từng viết các bài thơ miêu tả phong cảnh ngoài biên thuỳ.
塞外 (sài wài) nghĩa là vùng ngoài Vạn Lý Trường Thành (cổ).
Viết lần lượt từng chữ 塞, 外 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.