XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

墙角 đọc là qiáng jiǎo, nghĩa là góc tường (nơi hai bức tường giao nhau). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

墙角

[qiáng jiǎo] [墙 角]

góc tường (nơi hai bức tường giao nhau)

难怪这么慢。你看墙角那个机器。

nán guài zhè me màn. nǐ kàn qiáng jiǎo nà ge jī qì.

Thảo nào chậm thế này. Cậu nhìn thiết bị ở góc tường kia kìa.

Trong bài: Tín hiệu mạng phòng ký túc xá chập chờn · 好像

墙角那几朵残花在秋风中摇晃。

qiáng jiǎo nà jǐ duǒ cán huā zài qiū fēng zhōng yáo huàng.

Những bông hoa tàn góc tường đung đưa trong gió thu.

老鼠在墙角咬出了一个大窟窿。

lǎo shǔ zài qiáng jiǎo yǎo chū le yí gè dà kū lóng.

Con chuột đã cắn một cái lỗ to ở góc tường.

Hỏi đáp về từ 墙角

墙角 nghĩa là gì?

墙角 (qiáng jiǎo) nghĩa là góc tường (nơi hai bức tường giao nhau).

Cách viết 墙角 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 墙, 角 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.