增殖 đọc là zēng zhí, nghĩa là tăng trưởng; tăng lên. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
Hỏi đáp về từ 增殖
增殖 nghĩa là gì?
增殖 (zēng zhí) nghĩa là tăng trưởng; tăng lên.
Cách viết 增殖 như thế nào?
Viết lần lượt từng chữ 增, 殖 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Từ liên quan đến 增殖?
Thường gặp: 价值增殖 (jià zhí zēng zhí) – tăng thêm giá trị; 增殖反应堆 (zēng zhí fǎn yìng duī) – lò phản ứng nhân giống.