XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

备妥 đọc là bèi tuǒ, nghĩa là chuẩn bị sẵn sàng. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

备妥

[bèi tuǒ] [备 妥]

chuẩn bị sẵn sàng

对,仪器和试剂我都已备妥,现在能进去吗?

duì, yí qì hé shì jì wǒ dōu yǐ bèi tuǒ, xiàn zài néng jìn qù ma?

Vâng, thiết bị và hoá chất em đã chuẩn bị xong, bây giờ vào được không ạ?

Trong bài: Quy định phòng thí nghiệm · 除非…否则…

行李已经准备妥当,我们随时可以启程。

xíng li yǐ jīng zhǔn bèi tuǒ dàng, wǒ men suí shí kě yǐ qǐ chéng.

Hành lý đã chuẩn bị xong xuôi, chúng tôi có thể lên đường bất cứ lúc nào.

Hỏi đáp về từ 备妥

备妥 nghĩa là gì?

备妥 (bèi tuǒ) nghĩa là chuẩn bị sẵn sàng.

Cách viết 备妥 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 备, 妥 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.