整装待发
[zhěng zhuāng dài fā] [整 装 待 发]
chuẩn bị sẵn sàng (cho chuyến đi); sẵn sàng và chờ đợi
整装待发 đọc là zhěng zhuāng dài fā, nghĩa là chuẩn bị sẵn sàng (cho chuyến đi); sẵn sàng và chờ đợi. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[zhěng zhuāng dài fā] [整 装 待 发]
chuẩn bị sẵn sàng (cho chuyến đi); sẵn sàng và chờ đợi
整装待发 (zhěng zhuāng dài fā) nghĩa là chuẩn bị sẵn sàng (cho chuyến đi); sẵn sàng và chờ đợi.
Viết lần lượt từng chữ 整, 装, 待, 发 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.