XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

外交手腕 đọc là wài jiāo shǒu wàn, nghĩa là khéo léo ngoại giao. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về từ 外交手腕

外交手腕 nghĩa là gì?

外交手腕 (wài jiāo shǒu wàn) nghĩa là khéo léo ngoại giao.

Cách viết 外交手腕 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 外, 交, 手, 腕 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.