外交手腕
[wài jiāo shǒu wàn] [外 交 手 腕]
khéo léo ngoại giao
他在谈判中展现出高超的外交手腕。
tā zài tán pàn zhōng zhǎn xiàn chū gāo chāo de wài jiāo shǒu wàn.Anh ấy thể hiện thủ thuật ngoại giao cao siêu trong đàm phán.
外交手腕 đọc là wài jiāo shǒu wàn, nghĩa là khéo léo ngoại giao. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[wài jiāo shǒu wàn] [外 交 手 腕]
khéo léo ngoại giao
他在谈判中展现出高超的外交手腕。
tā zài tán pàn zhōng zhǎn xiàn chū gāo chāo de wài jiāo shǒu wàn.Anh ấy thể hiện thủ thuật ngoại giao cao siêu trong đàm phán.
外交手腕 (wài jiāo shǒu wàn) nghĩa là khéo léo ngoại giao.
Viết lần lượt từng chữ 外, 交, 手, 腕 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.