XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

外务省 đọc là wài wù shěng, nghĩa là bộ ngoại giao (ví dụ của Nhật Bản hoặc Hàn Quốc). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về từ 外务省

外务省 nghĩa là gì?

外务省 (wài wù shěng) nghĩa là bộ ngoại giao (ví dụ của Nhật Bản hoặc Hàn Quốc).

Cách viết 外务省 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 外, 务, 省 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.