XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

外嫁 đọc là wài jià, nghĩa là (phụ nữ) kết hôn với người không cùng địa phương hoặc người nước ngoài. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về từ 外嫁

外嫁 nghĩa là gì?

外嫁 (wài jià) nghĩa là (phụ nữ) kết hôn với người không cùng địa phương hoặc người nước ngoài.

Cách viết 外嫁 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 外, 嫁 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.