外嫁
[wài jià] [外 嫁]
(phụ nữ) kết hôn với người không cùng địa phương hoặc người nước ngoài
外嫁 đọc là wài jià, nghĩa là (phụ nữ) kết hôn với người không cùng địa phương hoặc người nước ngoài. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[wài jià] [外 嫁]
(phụ nữ) kết hôn với người không cùng địa phương hoặc người nước ngoài
外嫁 (wài jià) nghĩa là (phụ nữ) kết hôn với người không cùng địa phương hoặc người nước ngoài.
Viết lần lượt từng chữ 外, 嫁 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.