XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

外延 đọc là wài yán, nghĩa là mở rộng (ngữ nghĩa). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về từ 外延

外延 nghĩa là gì?

外延 (wài yán) nghĩa là mở rộng (ngữ nghĩa).

Cách viết 外延 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 外, 延 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.