外溢
[wài yì] [外 溢]
(chất lỏng) tràn ra; chảy tràn; (khí) rò rỉ ra; (nghĩa bóng) lan ra; lan tỏa (đến khu vực mới)
杯子里的水太满,已经往外溢了。
bēi zi lǐ de shuǐ tài mǎn, yǐ jīng wǎng wài yì le.Nước trong cốc quá đầy, đã tràn cả ra ngoài rồi.
外溢 đọc là wài yì, nghĩa là (chất lỏng) tràn ra; chảy tràn. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[wài yì] [外 溢]
(chất lỏng) tràn ra; chảy tràn; (khí) rò rỉ ra; (nghĩa bóng) lan ra; lan tỏa (đến khu vực mới)
杯子里的水太满,已经往外溢了。
bēi zi lǐ de shuǐ tài mǎn, yǐ jīng wǎng wài yì le.Nước trong cốc quá đầy, đã tràn cả ra ngoài rồi.
外溢 (wài yì) nghĩa là (chất lỏng) tràn ra; chảy tràn.
Viết lần lượt từng chữ 外, 溢 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.