XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

外链 đọc là wài liàn, nghĩa là (tin học) liên kết ngoài (viết tắt của 外部链接 (wài bù liàn jiē)). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về từ 外链

外链 nghĩa là gì?

外链 (wài liàn) nghĩa là (tin học) liên kết ngoài (viết tắt của 外部链接 (wài bù liàn jiē)).

Cách viết 外链 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 外, 链 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.