大锅饭
[dà guō fàn] [ĐẠI 锅 饭]
bữa ăn nấu trong nồi lớn; bữa ăn tập thể; (ví dụ) hệ thống thưởng như nhau bất kể công lao
大锅饭 đọc là dà guō fàn, nghĩa là bữa ăn nấu trong nồi lớn; bữa ăn tập thể. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[dà guō fàn] [ĐẠI 锅 饭]
bữa ăn nấu trong nồi lớn; bữa ăn tập thể; (ví dụ) hệ thống thưởng như nhau bất kể công lao
大锅饭 (dà guō fàn) nghĩa là bữa ăn nấu trong nồi lớn; bữa ăn tập thể.
Viết lần lượt từng chữ 大, 锅, 饭 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Thường gặp: 吃大锅饭 (chī dà guō fàn) – nghĩa đen: ăn chung nồi (thành ngữ).