XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

头儿 đọc là tóu r, nghĩa là người lãnh đạo. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

头儿

[tóu r] [头 儿]

người lãnh đạo

她常和邻居提起自己的老头儿。

tā cháng hé lín jū tí qǐ zì jǐ de lǎo tóu r.

Bà ấy thường kể với hàng xóm về ông xã nhà mình.

公园里有几位老头儿在下棋。

gōng yuán lǐ yǒu jǐ wèi lǎo tóu r zài xià qí.

Trong công viên có mấy ông cụ đang đánh cờ.

那个老头儿每天早上去跑步。

nà ge lǎo tóu r měi tiān zǎo shàng qù pǎo bù.

Ông cụ kia sáng nào cũng đi chạy bộ.

Hỏi đáp về từ 头儿

头儿 nghĩa là gì?

头儿 (tóu r) nghĩa là người lãnh đạo.

Cách viết 头儿 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 头, 儿 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 头儿?

Thường gặp: 老头儿 (lǎo tóu r) – xem 老头子 (lǎo tóu zi); 个头儿 (gè tóu r) – kích cỡ; 两头儿 (liǎng tóu r) – biến thể er hoá của 两头 (liǎng tóu); 奔头儿 (bèn tou r) – biến thể er hoá của 奔头 (bèn tou); 年头儿 (nián tóu r) – biến thể er hoá của 年头 (nián tóu); 扒头儿 (bā tou r) – chỗ cầm tay (để tự kéo mình lên).