XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

领导者 đọc là lǐng dǎo zhě, nghĩa là người lãnh đạo. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

领导者

[lǐng dǎo zhě] [领 导 者]

người lãnh đạo

领导者必须树立起自己的威望。

lǐng dǎo zhě bì xū shù lì qǐ zì jǐ de wēi wàng.

Người lãnh đạo phải tạo dựng được uy tín của mình.

领导者切忌行事独断,不听劝告。

lǐng dǎo zhě qiè jì xíng shì dú duàn, bù tīng quàn gào.

Người lãnh đạo tối kỵ hành sự độc đoán, không nghe lời khuyên.

领导者必须具备掌控全局的能力。

lǐng dǎo zhě bì xū jù bèi zhǎng kòng quán jú de néng lì.

Người lãnh đạo phải có khả năng kiểm soát tình hình tổng thể.

Hỏi đáp về từ 领导者

领导者 nghĩa là gì?

领导者 (lǐng dǎo zhě) nghĩa là người lãnh đạo.

Cách viết 领导者 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 领, 导, 者 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.