XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

奔腾 đọc là bēn téng, nghĩa là (của sóng) dâng trào; cuộn sóng. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

奔腾

[bēn téng] [奔 腾]

(của sóng) dâng trào; cuộn sóng; phóng nhanh

江水犹如万马奔腾般泻入大海。

jiāng shuǐ yóu rú wàn mǎ bēn téng bān xiè rù dà hǎi.

Nước sông như hàng vạn con ngựa chạy ào ào đổ ra biển.

大河的主流奔腾不息,汇入了海洋。

dà hé de zhǔ liú bēn téng bù xī, huì rù le hǎi yáng.

Dòng chảy chính của con sông lớn chảy không ngừng, đổ vào biển cả.

骏马在草原上奔腾,显得非常雄伟。

jùn mǎ zài cǎo yuán shàng bēn téng, xiǎn de fēi cháng xióng wěi.

Ngựa chiến phi nước đại trên thảo nguyên, trông rất hùng vĩ.

Hỏi đáp về từ 奔腾

奔腾 nghĩa là gì?

奔腾 (bēn téng) nghĩa là (của sóng) dâng trào; cuộn sóng.

Cách viết 奔腾 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 奔, 腾 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 奔腾?

Thường gặp: 万马奔腾 (wàn mǎ bēn téng) – nghĩa đen: (như) mười nghìn con ngựa phi nước đại (thành ngữ).