XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

万马奔腾 đọc là wàn mǎ bēn téng, nghĩa là nghĩa đen: (như) mười nghìn con ngựa phi nước đại (thành ngữ); nghĩa bóng: tiến tới mạnh mẽ. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

万马奔腾

[wàn mǎ bēn téng] [万 马 奔 腾]

nghĩa đen: (như) mười nghìn con ngựa phi nước đại (thành ngữ); nghĩa bóng: tiến tới mạnh mẽ

江水犹如万马奔腾般泻入大海。

jiāng shuǐ yóu rú wàn mǎ bēn téng bān xiè rù dà hǎi.

Nước sông như hàng vạn con ngựa chạy ào ào đổ ra biển.

历史剧再现了当年沙场上千军万马奔腾交锋的壮阔场面。

lì shǐ jù zài xiàn le dāng nián shā chǎng shàng qiān jūn wàn mǎ bēn téng jiāo fēng de zhuàng kuò chǎng miàn.

Bộ phim lịch sử đã tái hiện khung cảnh hào hùng khi nghìn quân vạn mã giao tranh sục sôi trên sa trường năm xưa.

Hỏi đáp về từ 万马奔腾

万马奔腾 nghĩa là gì?

万马奔腾 (wàn mǎ bēn téng) nghĩa là nghĩa đen: (như) mười nghìn con ngựa phi nước đại (thành ngữ); nghĩa bóng: tiến tới mạnh mẽ.

Cách viết 万马奔腾 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 万, 马, 奔, 腾 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.