奥林匹克
[ào lín pǐ kè] [奥 林 匹 克]
Olympic
这里被公认为现代奥林匹克运动的发源地。
zhè lǐ bèi gōng rèn wéi xiàn dài ào lín pǐ kè yùn dòng de fā yuán dì.Nơi đây được công nhận là nơi bắt nguồn của phong trào Olympic hiện đại.
奥林匹克 đọc là ào lín pǐ kè, nghĩa là Olympic. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[ào lín pǐ kè] [奥 林 匹 克]
Olympic
这里被公认为现代奥林匹克运动的发源地。
zhè lǐ bèi gōng rèn wéi xiàn dài ào lín pǐ kè yùn dòng de fā yuán dì.Nơi đây được công nhận là nơi bắt nguồn của phong trào Olympic hiện đại.
奥林匹克 (ào lín pǐ kè) nghĩa là Olympic.
Viết lần lượt từng chữ 奥, 林, 匹, 克 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.