XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

奶帅 đọc là nǎi shuài, nghĩa là (tiếng lóng) (về chàng trai trẻ) có vẻ ngoài ngọt ngào và trẻ con; có nét mềm mại, nữ tính. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về từ 奶帅

奶帅 nghĩa là gì?

奶帅 (nǎi shuài) nghĩa là (tiếng lóng) (về chàng trai trẻ) có vẻ ngoài ngọt ngào và trẻ con; có nét mềm mại, nữ tính.

Cách viết 奶帅 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 奶, 帅 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.