妙手空空
[miào shǒu kōng kōng] [妙 手 空 空]
kẻ trộm vặt (nghĩa đen: nhanh tay và biến mất); trắng tay; không có gì
妙手空空 đọc là miào shǒu kōng kōng, nghĩa là kẻ trộm vặt (nghĩa đen: nhanh tay và biến mất); trắng tay. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[miào shǒu kōng kōng] [妙 手 空 空]
kẻ trộm vặt (nghĩa đen: nhanh tay và biến mất); trắng tay; không có gì
妙手空空 (miào shǒu kōng kōng) nghĩa là kẻ trộm vặt (nghĩa đen: nhanh tay và biến mất); trắng tay.
Viết lần lượt từng chữ 妙, 手, 空, 空 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.