XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

威海 đọc là wēi hǎi, nghĩa là Weihai, thành phố cấp địa khu ở Sơn Đông. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về từ 威海

威海 nghĩa là gì?

威海 (wēi hǎi) nghĩa là Weihai, thành phố cấp địa khu ở Sơn Đông.

Cách viết 威海 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 威, 海 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 威海?

Thường gặp: 威海卫 (wēi hǎi wèi) – Weihaiwei, cảng hải quân cuối thời nhà Thanh ở Weihai 威海, Sơn Đông; 威海市 (wēi hǎi shì) – Weihai, thành phố cấp địa khu ở Sơn Đông.