守约
[shǒu yuē] [守 约]
giữ cuộc hẹn; giữ lời
遵守约定是与人交往的基本原则。
zūn shǒu yuē dìng shì yǔ rén jiāo wǎng de jī běn yuán zé.Tuân thủ lời hẹn là nguyên tắc cơ bản trong giao tiếp giữa người với người.
守约 đọc là shǒu yuē, nghĩa là giữ cuộc hẹn; giữ lời. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[shǒu yuē] [守 约]
giữ cuộc hẹn; giữ lời
遵守约定是与人交往的基本原则。
zūn shǒu yuē dìng shì yǔ rén jiāo wǎng de jī běn yuán zé.Tuân thủ lời hẹn là nguyên tắc cơ bản trong giao tiếp giữa người với người.
守约 (shǒu yuē) nghĩa là giữ cuộc hẹn; giữ lời.
Viết lần lượt từng chữ 守, 约 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.