XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

宏图 đọc là hóng tú, nghĩa là công việc lớn; kế hoạch rộng lớn. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

宏图

[hóng tú] [宏 图]

công việc lớn; kế hoạch rộng lớn; viễn cảnh hùng vĩ

归根结底,古代认识论的所有径路,最终未尝不是统摄于内圣外王的治世宏图。

guī gēn jié dǐ, gǔ dài rèn shi lùn de suǒ yǒu jìng lù, zuì zhōng wèi cháng bú shì tǒng shè yú nèi shèng wài wáng de zhì shì hóng tú.

Quy về căn bản, mọi ngả đường nhận thức luận cổ đại sau cùng chưa hẳn không quy tụ về đại cuộc trị thế nội thánh ngoại vương.

Trong bài: Bản thể luận 'Lý - Khí' trong triết học Tống Nho · 未尝不

Hỏi đáp về từ 宏图

宏图 nghĩa là gì?

宏图 (hóng tú) nghĩa là công việc lớn; kế hoạch rộng lớn.

Cách viết 宏图 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 宏, 图 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.