官差 đọc là guān chāi, nghĩa là công vụ; lính công tác. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
Hỏi đáp về từ 官差
官差 nghĩa là gì?
官差 (guān chāi) nghĩa là công vụ; lính công tác.
Cách viết 官差 như thế nào?
Viết lần lượt từng chữ 官, 差 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.