XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

官阶 đọc là guān jiē, nghĩa là cấp bậc chính thức. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

官阶

[guān jiē] [官 阶]

cấp bậc chính thức

对啊,所以我们要高度防范基因与器官阶层化的风险,避免加剧社会不公。

duì a, suǒ yǐ wǒ men yào gāo dù fáng fàn jī yīn yǔ qì guān jiē céng huà de fēng xiǎn, bì miǎn jiā jù shè huì bù gōng.

Đúng vậy, cho nên chúng ta phải phòng ngừa rủi ro phân tầng gien và nội tạng ở mức độ cao, tránh làm trầm trọng thêm bất công xã hội.

Trong bài: Biện luận ranh giới đạo đức ứng dụng in 3D cơ quan sinh học

Hỏi đáp về từ 官阶

官阶 nghĩa là gì?

官阶 (guān jiē) nghĩa là cấp bậc chính thức.

Cách viết 官阶 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 官, 阶 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 官阶?

Thường gặp: 加封官阶 (jiā fēng guān jiē) – phong tặng thêm tước vị cho một quý tộc.