定向培育
[dìng xiàng péi yù] [定 向 培 育]
nuôi dưỡng có định hướng
定向培育 đọc là dìng xiàng péi yù, nghĩa là nuôi dưỡng có định hướng. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[dìng xiàng péi yù] [定 向 培 育]
nuôi dưỡng có định hướng
定向培育 (dìng xiàng péi yù) nghĩa là nuôi dưỡng có định hướng.
Viết lần lượt từng chữ 定, 向, 培, 育 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.