宝塔
[bǎo tǎ] [宝 塔]
chùa tháp
宝塔的顶尖在阳光下闪闪发光。
bǎo tǎ de dǐng jiān zài yáng guāng xià shǎn shǎn fā guāng.Chóp đỉnh của bảo tháp lấp lánh dưới ánh mặt trời.
宝塔 đọc là bǎo tǎ, nghĩa là chùa tháp. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[bǎo tǎ] [宝 塔]
chùa tháp
宝塔的顶尖在阳光下闪闪发光。
bǎo tǎ de dǐng jiān zài yáng guāng xià shǎn shǎn fā guāng.Chóp đỉnh của bảo tháp lấp lánh dưới ánh mặt trời.
宝塔 (bǎo tǎ) nghĩa là chùa tháp.
Viết lần lượt từng chữ 宝, 塔 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Thường gặp: 宝塔区 (bǎo tǎ qū) – quận Baota hoặc quận Pagoda của thành phố Diên An 延安市 (yán ān shì),…; 宝塔菜 (bǎo tǎ cài) – cây củ ấu tàu (Stachys affinis), cây lâu năm có củ ăn được.