XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

宝塔 đọc là bǎo tǎ, nghĩa là chùa tháp. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về từ 宝塔

宝塔 nghĩa là gì?

宝塔 (bǎo tǎ) nghĩa là chùa tháp.

Cách viết 宝塔 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 宝, 塔 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 宝塔?

Thường gặp: 宝塔区 (bǎo tǎ qū) – quận Baota hoặc quận Pagoda của thành phố Diên An 延安市 (yán ān shì),…; 宝塔菜 (bǎo tǎ cài) – cây củ ấu tàu (Stachys affinis), cây lâu năm có củ ăn được.