宽大仁爱
[kuān dà rén ài] [宽 ĐẠI 仁 ÁI]
khoan dung và nhân ái (thành ngữ)
宽大仁爱 đọc là kuān dà rén ài, nghĩa là khoan dung và nhân ái (thành ngữ). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[kuān dà rén ài] [宽 ĐẠI 仁 ÁI]
khoan dung và nhân ái (thành ngữ)
宽大仁爱 (kuān dà rén ài) nghĩa là khoan dung và nhân ái (thành ngữ).
Viết lần lượt từng chữ 宽, 大, 仁, 爱 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.