宽打窄用
[kuān dǎ zhǎi yòng] [宽 打 窄 用]
tự cho mình đường lui (thành ngữ); cho phép có sai số
宽打窄用 đọc là kuān dǎ zhǎi yòng, nghĩa là tự cho mình đường lui (thành ngữ); cho phép có sai số. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[kuān dǎ zhǎi yòng] [宽 打 窄 用]
tự cho mình đường lui (thành ngữ); cho phép có sai số
宽打窄用 (kuān dǎ zhǎi yòng) nghĩa là tự cho mình đường lui (thành ngữ); cho phép có sai số.
Viết lần lượt từng chữ 宽, 打, 窄, 用 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.