密恐 đọc là mì kǒng, nghĩa là chứng sợ lỗ (viết tắt của 密集恐惧症 (mì jí kǒng jù zhèng)). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
Hỏi đáp về từ 密恐
密恐 nghĩa là gì?
密恐 (mì kǒng) nghĩa là chứng sợ lỗ (viết tắt của 密集恐惧症 (mì jí kǒng jù zhèng)).
Cách viết 密恐 như thế nào?
Viết lần lượt từng chữ 密, 恐 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.