寡淡 đọc là guǎ dàn, nghĩa là nhạt nhẽo; nhạt nhòa. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
Hỏi đáp về từ 寡淡
寡淡 nghĩa là gì?
寡淡 (guǎ dàn) nghĩa là nhạt nhẽo; nhạt nhòa.
Cách viết 寡淡 như thế nào?
Viết lần lượt từng chữ 寡, 淡 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.