对内
[duì nèi] [对 内]
nội bộ; quốc gia; trong nước (chính sách)
这个大型软件对内存的要求极高。
zhè ge dà xíng ruǎn jiàn duì nèi cún de yāo qiú jí gāo.Phần mềm lớn này đòi hỏi bộ nhớ máy tính rất cao.
对内 đọc là duì nèi, nghĩa là nội bộ; quốc gia. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[duì nèi] [对 内]
nội bộ; quốc gia; trong nước (chính sách)
这个大型软件对内存的要求极高。
zhè ge dà xíng ruǎn jiàn duì nèi cún de yāo qiú jí gāo.Phần mềm lớn này đòi hỏi bộ nhớ máy tính rất cao.
对内 (duì nèi) nghĩa là nội bộ; quốc gia.
Viết lần lượt từng chữ 对, 内 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.