导尿 đọc là dǎo niào, nghĩa là đặt ống thông tiểu. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
Hỏi đáp về từ 导尿
导尿 nghĩa là gì?
导尿 (dǎo niào) nghĩa là đặt ống thông tiểu.
Cách viết 导尿 như thế nào?
Viết lần lượt từng chữ 导, 尿 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Từ liên quan đến 导尿?
Thường gặp: 导尿管 (dǎo niào guǎn) – ống thông tiểu.