导火线
[dǎo huǒ xiàn] [导 火 线]
ngòi nổ (cho chất nổ); (bóng) nguyên nhân trực tiếp; giọt nước tràn ly
导火线 đọc là dǎo huǒ xiàn, nghĩa là ngòi nổ (cho chất nổ); (bóng) nguyên nhân trực tiếp. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[dǎo huǒ xiàn] [导 火 线]
ngòi nổ (cho chất nổ); (bóng) nguyên nhân trực tiếp; giọt nước tràn ly
导火线 (dǎo huǒ xiàn) nghĩa là ngòi nổ (cho chất nổ); (bóng) nguyên nhân trực tiếp.
Viết lần lượt từng chữ 导, 火, 线 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.