小事一桩
[xiǎo shì yī zhuāng] [TIỂU 事 一 桩]
vấn đề tầm thường; dễ như ăn bánh
这点小伤对他来说只是小事一桩而已。
zhè diǎn xiǎo shāng duì tā lái shuō zhǐ shì xiǎo shì yì zhuāng ér yǐ.Vết thương nhỏ này đối với anh ấy chỉ là chuyện nhỏ mà thôi.
小事一桩 đọc là xiǎo shì yī zhuāng, nghĩa là vấn đề tầm thường; dễ như ăn bánh. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[xiǎo shì yī zhuāng] [TIỂU 事 一 桩]
vấn đề tầm thường; dễ như ăn bánh
这点小伤对他来说只是小事一桩而已。
zhè diǎn xiǎo shāng duì tā lái shuō zhǐ shì xiǎo shì yì zhuāng ér yǐ.Vết thương nhỏ này đối với anh ấy chỉ là chuyện nhỏ mà thôi.
小事一桩 (xiǎo shì yī zhuāng) nghĩa là vấn đề tầm thường; dễ như ăn bánh.
Viết lần lượt từng chữ 小, 事, 一, 桩 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.