XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

小抄 đọc là xiǎo chāo, nghĩa là phao thi; ghi chú gian lận. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về từ 小抄

小抄 nghĩa là gì?

小抄 (xiǎo chāo) nghĩa là phao thi; ghi chú gian lận.

Cách viết 小抄 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 小, 抄 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 小抄?

Thường gặp: 做小抄 (zuò xiǎo chāo) – chuẩn bị phao thi; 小抄儿 (xiǎo chāo r) – biến thể er hoá của 小抄 (xiǎo chāo).