XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

小时工 đọc là xiǎo shí gōng, nghĩa là công nhân làm theo giờ; công việc theo giờ. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

小时工

[xiǎo shí gōng] [TIỂU 时 工]

công nhân làm theo giờ; công việc theo giờ

该公司目前实行八小时工作制。

gāi gōng sī mù qián shí xíng bā xiǎo shí gōng zuò zhì.

Công ty này hiện tại thực hiện chế độ làm việc tám giờ.

Hỏi đáp về từ 小时工

小时工 nghĩa là gì?

小时工 (xiǎo shí gōng) nghĩa là công nhân làm theo giờ; công việc theo giờ.

Cách viết 小时工 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 小, 时, 工 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 小时工?

Thường gặp: 八小时工作制 (bā xiǎo shí gōng zuò zhì) – chế độ làm việc tám giờ một ngày.