八小时工作制
[bā xiǎo shí gōng zuò zhì] [八 TIỂU 时 工 作 制]
chế độ làm việc tám giờ một ngày
该公司目前实行八小时工作制。
gāi gōng sī mù qián shí xíng bā xiǎo shí gōng zuò zhì.Công ty này hiện tại thực hiện chế độ làm việc tám giờ.
八小时工作制 đọc là bā xiǎo shí gōng zuò zhì, nghĩa là chế độ làm việc tám giờ một ngày. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[bā xiǎo shí gōng zuò zhì] [八 TIỂU 时 工 作 制]
chế độ làm việc tám giờ một ngày
该公司目前实行八小时工作制。
gāi gōng sī mù qián shí xíng bā xiǎo shí gōng zuò zhì.Công ty này hiện tại thực hiện chế độ làm việc tám giờ.
八小时工作制 (bā xiǎo shí gōng zuò zhì) nghĩa là chế độ làm việc tám giờ một ngày.
Viết lần lượt từng chữ 八, 小, 时, 工, 作, 制 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.