XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

小猫 đọc là xiǎo māo, nghĩa là mèo con. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

小猫

[xiǎo māo] [TIỂU 猫]

mèo con

最近天气很冷,小猫可能感冒了。

zuì jìn tiān qì hěn lěng, xiǎo māo kě néng gǎn mào le.

Dạo này trời lạnh, con mèo có lẽ bị cảm rồi.

Trong bài: Khám cho mèo cưng · 应该 và 可能

这只小猫长得很肥,非常可爱。

zhè zhī xiǎo māo cháng de hěn féi, fēi cháng kě ài.

Chú mèo con này rất béo tốt, vô cùng đáng yêu.

你应该今晚就带小猫去宠物医院。

nǐ yīng gāi jīn wǎn jiù dài xiǎo māo qù chǒng wù yī yuàn.

Em nên tối nay đưa con mèo đến bệnh viện thú cưng ngay.

Trong bài: Khám cho mèo cưng · 应该 và 可能

Hỏi đáp về từ 小猫

小猫 nghĩa là gì?

小猫 (xiǎo māo) nghĩa là mèo con.

Cách viết 小猫 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 小, 猫 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.