XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

猫儿 đọc là māo ér, nghĩa là mèo con. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về từ 猫儿

猫儿 nghĩa là gì?

猫儿 (māo ér) nghĩa là mèo con.

Cách viết 猫儿 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 猫, 儿 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 猫儿?

Thường gặp: 猫儿山 (māo ér shān) – Núi Mèo Con, Quảng Tây; 藏猫儿 (cáng māo r) – trò chơi trốn tìm.