XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

小腿 đọc là xiǎo tuǐ, nghĩa là cẳng chân (từ đầu gối đến mắt cá); ống chân. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

小腿

[xiǎo tuǐ] [TIỂU 腿]

cẳng chân (từ đầu gối đến mắt cá); ống chân

哈哈,特别是小腿吧,是不是连走路都困难?

hā hā, tè bié shì xiǎo tuǐ ba, shì bu shì lián zǒu lù dōu kùn nán?

Haha, đặc biệt là bắp chân đúng không, có phải đến đi bộ cũng khó khăn?

Trong bài: Phục hồi thể lực sau giải chạy việt dã · V / Adj + 起来

他的小腿骨折了,需要卧床静养。

tā de xiǎo tuǐ gǔ zhé le, xū yào wò chuáng jìng yǎng.

Cẳng chân của anh ấy bị gãy xương, cần nằm yên tĩnh dưỡng.

他由于剧烈运动前没做热身,小腿不小心抽了筋。

tā yóu yú jù liè yùn dòng qián méi zuò rè shēn, xiǎo tuǐ bù xiǎo xīn chōu le jīn.

Anh ấy do không khởi động trước khi vận động mạnh nên bắp chân vô tình bị chuột rút.

Hỏi đáp về từ 小腿

小腿 nghĩa là gì?

小腿 (xiǎo tuǐ) nghĩa là cẳng chân (từ đầu gối đến mắt cá); ống chân.

Cách viết 小腿 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 小, 腿 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 小腿?

Thường gặp: 外小腿 (wài xiǎo tuǐ) – cẳng chân; 小腿肚 (xiǎo tuǐ dù) – bắp chân (của chân).