小菜
[xiǎo cài] [TIỂU 菜]
món khai vị; món ăn kèm nhỏ; công việc dễ
小菜 đọc là xiǎo cài, nghĩa là món khai vị; món ăn kèm nhỏ. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[xiǎo cài] [TIỂU 菜]
món khai vị; món ăn kèm nhỏ; công việc dễ
小菜 (xiǎo cài) nghĩa là món khai vị; món ăn kèm nhỏ.
Viết lần lượt từng chữ 小, 菜 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Thường gặp: 小菜儿 (xiǎo cài r) – biến thể er hoá của 小菜 (xiǎo cài); 小菜一碟 (xiǎo cài yī dié) – món khai vị nhỏ; 小菜碟儿 (xiǎo cài dié r) – biến thể er hoá của 小菜一碟 (xiǎo cài yī dié).