XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

小菜 đọc là xiǎo cài, nghĩa là món khai vị; món ăn kèm nhỏ. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về từ 小菜

小菜 nghĩa là gì?

小菜 (xiǎo cài) nghĩa là món khai vị; món ăn kèm nhỏ.

Cách viết 小菜 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 小, 菜 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 小菜?

Thường gặp: 小菜儿 (xiǎo cài r) – biến thể er hoá của 小菜 (xiǎo cài); 小菜一碟 (xiǎo cài yī dié) – món khai vị nhỏ; 小菜碟儿 (xiǎo cài dié r) – biến thể er hoá của 小菜一碟 (xiǎo cài yī dié).