XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

小虾 đọc là xiǎo xiā, nghĩa là tôm. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

小虾

[xiǎo xiā] [TIỂU 虾]

tôm

孩子们喜欢去池塘边抓小鱼和小虾。

hái zi men xǐ huan qù chí táng biān zhuā xiǎo yú hé xiǎo xiā.

Bọn trẻ thích ra bờ ao bắt cá nhỏ và tôm nhỏ.

池塘里有不少小虾在游动。

chí táng lǐ yǒu bù shǎo xiǎo xiā zài yóu dòng.

Trong ao có không ít tôm nhỏ đang bơi.

退潮之后,海滩上留下了许多小鱼小虾。

tuì cháo zhī hòu, hǎi tān shàng liú xià le xǔ duō xiǎo yú xiǎo xiā.

Sau khi thủy triều rút, trên bãi biển sót lại rất nhiều cá tôm nhỏ.

Hỏi đáp về từ 小虾

小虾 nghĩa là gì?

小虾 (xiǎo xiā) nghĩa là tôm.

Cách viết 小虾 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 小, 虾 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 小虾?

Thường gặp: 小虾米 (xiǎo xiā mi) – tôm.