小虾米
[xiǎo xiā mi] [TIỂU 虾 米]
tôm; nghĩa bóng: nhân vật nhỏ; người chơi thứ yếu
小虾米 đọc là xiǎo xiā mi, nghĩa là tôm; nghĩa bóng: nhân vật nhỏ. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[xiǎo xiā mi] [TIỂU 虾 米]
tôm; nghĩa bóng: nhân vật nhỏ; người chơi thứ yếu
小虾米 (xiǎo xiā mi) nghĩa là tôm; nghĩa bóng: nhân vật nhỏ.
Viết lần lượt từng chữ 小, 虾, 米 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.