小道具
[xiǎo dào jù] [TIỂU 道 具]
(sân khấu) đạo cụ cầm tay (ly rượu, súng lục, v.v.)
小道具 đọc là xiǎo dào jù, nghĩa là (sân khấu) đạo cụ cầm tay (ly rượu, súng lục, v.v.). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[xiǎo dào jù] [TIỂU 道 具]
(sân khấu) đạo cụ cầm tay (ly rượu, súng lục, v.v.)
小道具 (xiǎo dào jù) nghĩa là (sân khấu) đạo cụ cầm tay (ly rượu, súng lục, v.v.).
Viết lần lượt từng chữ 小, 道, 具 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.